Trang chủ   NGOẠI NGỮ  TIẾNG HÀN  NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN

NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN

Ngữ pháp tiếng Hàn () 수가 있어야지
Cấu trúc cú pháp –() 수가 있어야지요
Cấu tạo: Vĩ tố dạng định ngữ -(으)ㄹ+ Danh từ phụ thuộc 수 + Trợ từ -가 + Vị từ 있다 + Vĩ tố kết thúc câu –어야지요. Là hình thái kết hợp giữa ‘-ㄹ 수가 있다’ chỉ năng lực hay khả năng với ‘-어야지요’ chỉ tính bắt buộc, được dùng gắn vào sau động từ. Không kết hợp được với vĩ tố chỉ thì, chủ ngữ là ngôi thứ nhất.
Ý nghĩa: là cách nói diễn tả không có năng lực thực hiện hành động nào đó. Dùng khi nhấn mạnh sự phủ định:
ngữ pháp tiếng Hàn
xem thêm: khóa học tiếng hàn
Ví dụ:
시끄러워서 이야기를 할 수가 있어야지요.
/si khư rơ wo sơ-I ya ki rưl-hal-su ka-is sơ ya chi yô/
Vì ồn ào nên không thể nói chuyện được.
어두워서 찾을 수가 있어야지요. 그래서 불을 켜고 찾아 보았지요.
/ơ tu wo sơ-cha chưl-su ka-is sơ ya chi yơ. Kư re sơ pu rưl-khyơ kô-cha cha-pô as chi yô/
Trời tố nên không thể tìm được. Vì vậy đã bật đèn lên tìm đấy.
Phụ chú: ‘있어야지요’ làm vị ngữ diễn tả nghĩa mỉa mai ‘không có’. Đây là dạng rút gọn của ‘-이/가 있어야지 그렇게 하지요, 없으니까 그렇게 못합니다’. Vì là cách diễn tả thể hiện sự không phục tùng lời của đối phương nên không dùng với nghĩa đề cao tôn trọng.
Ví dụ:
가: 아직도 주차를 못 했어? /a chik tô-chu cha rưl-môt-het sơ/
Vẫn chưa đỗ xe được à?
나: 주차할 데가 있어야지요. /chu cha hal-tê ka-is sơ ya chi yô/
Phải có chỗ đỗ xe chứ.
 học tiếng Hàn
Đăng ký học tiếng hàn qua hotline: 094 68 68 905 để được tư và giảm học phí
xem thêm: Bảng chữ cái tiếng Hàn

Hotline: 094 68 68 905 - Ms Thảo