1
Hỗ trợ qua Facebook

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG SÉC

Khóa học tiếng Séc giao tiếp tại Hà Nội

Bảng chữ cái tiếng Séc – Česká abeceda

Bảng chữ cái tiếng séc có tất cả là 42 chữ cái, được tạo ra từ 26 chữ cái la tinh và các dấu háček (ˇ), čárka (´) và kroužek (°).
A a á  (a)
Á á dlouhé á /aː/ (chữ a dài, có dấu phẩy čárka ở trên,  khi đọc thì kéo dài ra bằng 2 lần âm a thường)
B b bé  ( đọc như b)
C c cé ( đọc  như x)
Č č čé ( đọc như tr)
D d dé ( đọc như d)
Ď ď ďé ( đọc là dj)
E e é ( đọc như e)
É é dlouhé é (chữ e dài, tương tự như á)
Ě ě ije,é s háčkem ( e có dấu haček, đọc là ije )
F f ef (đọc như ph)
G g gé đọc như g
bảng chữ cái tiếng séc
H h há ( đọc như h)
Ch ch chá (đọc như kh)
I ií,měkké í  ( chữ i mềm, đọc như i)
Í í dlouhé í,dlouhé měkké í  ( chữ i mềm dài)
J j jé ( đọc như j của tiếng anh)
K k ká ( đọc như c)
L l el ( đọc như l)
M m em ( như m)
N n en ( như n)
Ň ň eň ( đọc như nh)
O o ó (như o, hoặc ô)
Ó ó dlouhé ó ( chữ o dài)
P p pé /p/ ( như p)
Q q kvé ( như q)
R rer ( như r)
Ř ř eř ( chữ r, nhưng nặng hơn và có âm gió)
S s es ( như s)
Š š eš ( như s, nhưng nặng hơn và có âm gió)
T t té ( như t)
Ť ť ťé ( như ch)
U u ú ( như u)
Ú ú dlouhé ú,ú s čárkou ( u dài, có dấu phẩy)
Ů ů ů s kroužkem ( u với dấu tròn, phát âm dài bằng ba lần chữ u thường)
V v vé ( như v)
W w dvojité vé ( như w trong tiếng anh)
X x iks ( như x)
Y y ypsilon,krátké tvrdé í ( í cứng,phát âm như chữ y)
Ý ý dlouhé ypsilon,dlouhé tvrdé í ( í dài cứng, phát âm như y nhưng dài gấp đôi)
Z z zet ( như z trong tiếng anh)
Ž ž žet ( như chữ z, nhưng nặng hơn và có âm gió)
 học tiếng séc giao tiếp

Đăng ký học tiếng Séc tại:

Trường CĐ Văn Lang Hà Nội– Trung tâm ngoại ngữ Viet-edu
Trụ Sở Chính: 
Lô 7 - 14 - 15 BT1 Khu đô Thị Tân Tây Đô, Đan Phượng, Hà Nội 
Cơ sở: A3p2 Ngõ 215 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - HN
Hotline/Zalo094 68 68 905 – 0971 86 86 12
Email: thaopt@giaoducvietnam.edu.vn
Skype : thuthao11082008

Đăng ký lớp học


Hotline: 094 68 68 905 - 0971 86 86 12 Ms Thảo